lỡ thời

  1. t. 1. Mất cơ hội thuận lợi đến chậm hoặc hành động chậm. 2. Quá tuổi lấy chồng: Con gái quá lứa lỡ thời.
lỡ thời
Một người đàn ông lỡ thời chuyến tàu vì đến ga muộn.