lỡ thời

Học thuật
Thân thiện
lỡ thời

Một người đàn ông lỡ thời chuyến tàu vì đến ga muộn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mất cơ hội thuận lợi đến chậm hoặc hành động chậm: Chỉ việc bỏ lỡ thờitốt, không còn kịp nữa đã quá muộn.
    • Quá tuổi lấy chồng (thường dùng cho phụ nữ): Chỉ người phụ nữ đã qua độ tuổi được xã hội cho phù hợp để kết hôn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy lỡ thời không mua được căn nhà đó do dự quá lâu. (Anh ấy đã mất cơ hội mua căn nhà đó chần chừ quá lâu.)
    • Trong xã hội , những gái lỡ thời thường chịu nhiều định kiến. (Trong xã hội , những gái quá tuổi lấy chồng thường chịu nhiều định kiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lỡ thời lỡ thì": Cụm từ nhấn mạnh sự lỡ làng, muộn màng về thời vận hoặc tuổi tác.
    • Cuộc đời cứ lỡ thời lỡ thì mãi. (Cuộc đời cứ lỡ làng, muộn màng mãi.)
Biến thể từ gần giống
  • Lỡ làng (tính từ): Bỏ lỡ, không thành công, không đúng thời điểm.
    • Mối tình đầu của họ thật lỡ làng. (Mối tình đầu của họ thật bỏ lỡ.)
  • Lỡ dở (tính từ): Dở dang, chưa hoàn thành, bị gián đoạn.
    • Công việc còn đang lỡ dở. (Công việc còn đang dở dang.)
  • Quá lứa (tính từ): Quá độ tuổi thông thường để làm một việc đó (như kết hôn).
    • Sợ con gái mình quá lứa. (Sợ con gái mình quá tuổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Lỡ cơ hội: Bỏ lỡ dịp may.
  • Quá thì: Đã qua thời điểm thích hợp.
  • Muộn màng: Chậm trễ, không còn kịp thời.
Thành ngữ liên quan
  • Lỡ bước sang ngang: Chỉ người phụ nữ lấy chồng muộn hoặc lấy chồng trong hoàn cảnh không như ý.
    • Thương thay cho số phận lỡ bước sang ngang. (Thương thay cho số phận lấy chồng muộn/trong hoàn cảnh trắc trở.)
lỡ thời

Một người đàn ông lỡ thời chuyến tàu vì đến ga muộn.

  1. t. 1. Mất cơ hội thuận lợi đến chậm hoặc hành động chậm. 2. Quá tuổi lấy chồng: Con gái quá lứa lỡ thời.